LÝ LỊCH KHOA HỌC
Họ và tên: HÀ DUY KHÁNH
Di động: +84 932 137 148
Email: khanhhd@hcmute.edu.vn
ORCID: https://orcid.org/0000-0002-2776-1542
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
Tiến sĩ, chuyên ngành Công nghệ và Quản lý Xây dựng, năm 2014
Đại học Quốc gia Pukyong, Busan, Hàn Quốc.
Thạc sĩ, chuyên ngành Công nghệ và Quản lý Xây dựng, năm 2011
Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh.
Đại học, chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh.
CÁC MÔN HỌC GIẢNG DẠY CHÍNH
- Trình độ đại học: Kỹ thuật thi công, Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án, Tổ chức thi công, Quản trị tài nguyên và ATLĐ, Đồ án Kỹ thuật và tổ chức thi công, Phân tích hoạt động SXKD trong DNXD, và Kiểm soát và đảm bảo chất lượng trong xây dựng.
- Trình độ cao học: Quản lý dự án xây dựng nâng cao, Phương pháp nghiên cứu khoa học, Thống kê ứng dụng trong quản lý xây dựng, Phân tích định lượng trong QLXD, Các phương pháp cải tiến năng suất xây dựng, và Thực tập Nghiên cứu và Phát triển trong DNXD.
LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU
- Năng suất lao động xây dựng
- Sản xuất tinh gọn (Lean Production)
- Rủi ro và hiệu quả đầu tư dự án xây dựng
- An toàn lao động xây dựng
- Tối ưu hóa và mô phỏng cho các công tác xây dựng
- Xây dựng bền vững
KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP
- Kinh nghiệm giảng dạy: Các giảng một số môn bậc đại học và cao học tại Khoa Xây dựng, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, và tại một số trường ĐH khác khu vực phía Nam.
- Kinh nghiệm làm việc ở một số dự án thực tế: Kỹ sư thiết kế kết cấu tại Trung tâm Ứng dụng và Chuyển giao Công nghệ (RECTIE-BK), Công ty TNHH Quốc Cường Gia Lai, và Kỹ sư giám sát, Trưởng nhóm QA/QC tại Công ty TNHH Xây dựng Trung Dũng.
CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ (còn cập nhật)
Bài báo khoa học trên tạp chí quốc tế
48. Khanh, Ha; Tiep, Nguyen Van; Nguyen, Khoa. (2026). "Hierarchical Clustering of Factors Causing Site Clearance Bottlenecks in ODA-Funded Salinity Intrusion Mitigation Infrastructure Projects". Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1 (accepted 23 March 2026).
47. Ha Duy Khanh, (2026). "An Evaluation and Comparison of Critical Factors Contributing to Falls-from-Height Hazards in Vietnamese Building Projects". Journal of Engineering, Design and Technology, Scopus, Q1, 1-26, http://dx.doi.org/10.1108/JEDT-09-2025-0547.
46. Duy Khanh Ha, Thanh Tu Nguyen, Van Minh Nguyen, (2026). "Measuring the Overall Impact of Barriers to BIM Adoption in Prefabricated Construction Using a Fuzzy Synthetic Evaluation Approach", Construction Economics and Building, ESCI-Scopus, Q2, 26(1): 1-22. https://doi.org/10.5130/q5awae95
45. Khanh Ha Duy, (2026). "Evaluating Internal Risks of Slow Disbursement in Vietnam's State-Funded Construction Projects: A Fuzzy Multi-Criteria Approach". Journal of Financial Management of Property and Construction, ESCI-Scopus, Q3, 10(2): 1-26. https://doi.org/10.1007/10.1108/JFMPC-10-2024-0077
44. Ha Duy Khanh, (2026). "Weather-related delays in Vietnamese building projects: A quantitative and comparative analysis". Discover Civil Engineering, Springer, 3(14): 1-20. https://doi.org/10.1007/s44290-026-00411-3
43. Ha Khanh, Le Thuc, Huynh Hieu, (2025). "Advancing Sustainable Construction through BIM: Examining the Link Between Barriers and Benefits in Prefabricated Factory Projects". International Journal of Sustainable Building Technology & Urban Development, Scopus, Q3, 16(4), 535-553. https://doi.org/10.22712/susb.20250036
42. Ha Duy Khanh, Le Dinh Thuc, Nguyen Van Tiep (2025). "Site Clearance Bottlenecks in Vietnam’s ODA-Funded Infrastructure Projects: An FSE-Based Decision-Making Model". Expert Systems with Applications, SCIE, Q1, 303(2006), 130675, https://doi.org/10.1016/j.eswa.2025.130675.
41. Ha Duy Khanh, (2025). "Stakeholder Perspectives on Site Clearance Delays in Vietnam’s ODA-Funded Infrastructure Projects for Salinity Intrusion Mitigation". Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1, Online first. https://doi.org/10.1108/ECAM-05-2025-0831
40. Ha Duy Khanh, Le Dinh Thuc, (2025). "Factors Contributing to Fall Accidents in Vietnamese Building Projects: A Cluster-Based Approach", Safety Science, SCIE-Q1, 194(2026), 107058, https://doi.org/10.1016/j.ssci.2025.107058.
39. Ha Duy Khanh, (2025). "A Multi-Criteria Decision-Making Approach for Selecting Unburnt Materials in Green Building Projects in Vietnam", Construction Materials (Proceedings of the ICE), ESCI-Scopus, Q3, 179(1), 1-15, Online first. https://doi.org/10.1680/jcoma.25.00079.
38. Nguyen, Minh; Khanh, Ha; Thuc, Le Dinh; Nguyen, Tu (2025). "Does the construction industry be ready to implement mental health interventions: A study in the Vietnamese context". Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1, pp. 1-23, https://doi.org/10.1108/ECAM-02-2025-0294.
37. Ha Duy Khanh, (2025). "Analyzing and Modeling Key Factors Affecting Worker Safety Behavior: Evidence from Vietnam’s State-Owned Public Construction Projects". Public Works Management & Policy, ESCI-Scopus, Q2, Online first. https://doi.org/10.1177/1087724X251391659.
36. Minh Nguyen, Khanh Ha, (2025). "Evaluation of Barriers to Sustainable Building Materials Adoption through the Lens of the Theory of Planned Behavior". Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1, https://doi.org/10.1108/ECAM-03-2024-0356.
35. Minh Van Nguyen; Khanh Duy Ha, (2025). "Linking Corporate Social Responsibility and Project Performance: Role of Collaboration and Trust". International Journal of Construction Management, ESCI, Q1. https://doi.org/10.1080/15623599.2025.2541132.
34. Ha Duy Khanh, (2025). "Assessment of Key Risks Affecting Investment Capital Performance in Vietnam’s BOT-Tolled Highway Projects". Public Works Management & Policy, ESCI-Scopus, Q2. https://doi.org/10.1177/1087724X251356466.
33. Nguyen Minh, Khanh Ha, Phan Chien Thanh, Thuc Le Dinh, (2025). "The Influence of Employees' Awareness of Mental Ill Health on their Mental Wellbeing: Evidence from the Vietnamese Construction Industry". Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1. https://doi.org/10.1108/ECAM-01-2025-0056.
32. Minh Nguyen, Khanh Ha, Thuc Le, Khoa Nguyen, (2025). "Appraising the influence of internal factors on organizational greenwashing through McKinsey 7S framework". International Journal of Construction Management, ESCI-Scopus, Q1. https://doi.org/10.1080/15623599.2025.2501404.
31. Thuc Le Dinh; Minh Nguyen Van; Khanh Ha Duy; Du Nguyen Van, (2025). "Assessing the performance of green alley programs toward sustainable urban development from the perspective of a developing country". Journal of Urban Planning and Development (ASCE), SCIE, Q2, 2026, 152(1): 04025079. https://doi.org/10.1061/JUPDDM.UPENG-6089.
30. Ha Duy Khanh (2025). "Investigating the Causal Factors Contributing to Slow Site Clearance and Their Effects on Road Construction Costs and Timelines". Public Works Management & Policy, ESCI-Scopus, Q2. https://doi.org/10.1177/1087724X251341920.
29. Ha Duy Khanh, Le Dinh Thuc, Nguyen Van Minh (2025). "Enhancing the Accuracy of Construction Project Completion Estimates by Incorporating Updated Timing-based Error Margins (UTEMs)", International Journal of Construction Management, ESCI-Scopus, Q1. 25(15), 1859-1868. https://doi.org/10.1080/15623599.2025.2488918.
28. Ha Duy Khanh (2025). "Developing a Binary Regression Model to Predict Transverse Crack Occurrence in Cement Concrete Pavement Management for Rural Road Projects", International Journal of Pavement Research and Technology. ESCI-Scopus, Q2. https://doi.org/10.1007/s42947-025-00524-5.
27. Cuong Pham Phu; Thuc Le Dinh; Khanh Ha Duy; Du Van Nguyen (2025). "Causal Interrelationship between Barriers to Corporate Social Responsibility in the Construction Industry and Sustainable Development from the Perspective of a Developing Country", Journal of Urban Planning and Development (ASCE), SCIE, Q2. https://doi.org/10.1061/JUPDDM.UPENG-5611.
26. Nguyen, Minh; Khanh, Ha; Phan, Chien Thanh; Thuc, Le Dinh (2025). "Exploring the Awareness of Construction Employees on Mental Health Problems: Applying the Health Belief Model", Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1, https://doi.org/10.1108/ECAM-10-2024-1339.
25. Thach, Thao; Nguyen, Minh; Khanh, Ha; Phan, Chien Thanh; Ahn, Yonghan (2025). "Toward Sustainable Development: An Assessment of the Performance of Green Construction Sites Using Fuzzy Synthetic Evaluation", Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1, https://doi.org/10.1108/ECAM-07-2024-0839.
24. Nguyen Minh; Khanh Ha; Chien Phan; Thuc Le (2025). "Investigating the impacts of psychological safety climate on mental ill health in the Vietnamese construction industry", Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1. https://doi.org/10.1108/ECAM-11-2024-1576.
23. Minh Van Nguyen; Khanh Duy Ha. (2024). "Exploring the relationship between corporate social responsibility and innovation performance in architectural design firms". International Journal of Construction Management, ESCI, Q1, 1–9. https://doi.org/10.1080/15623599.2024.2429351.
22. Le Dinh Thuc; Minh Van Nguyen; Khanh Ha Duy; Du Nguyen Van (2024). "Prioritizing barriers to the conservation of cultural heritage buildings in adaptation to urbanization and climate change", Journal of Cleaner Production, SCIE, Q1, https://doi.org/10.1016/j.jclepro.2024.143529.
21. Minh Van Nguyen; Khanh Duy Ha. (2024). "Old building reconstruction initiatives: How community information dissemination and community involvement mitigate the project complexity", International Journal of Construction Management, ESCI, Q1, https://doi.org/10.1080/15623599.2024.2389599.
20. Minh Van Nguyen, Tu Thanh Nguyen, Khanh Duy Ha and Jinkook Yang (2024). "Exploratory measurement of the complexity of old-building reconstruction projects: A Case study in Vietnam", International Journal of Sustainable Building Technology and Urban Development, SCOPUS, Q3, 15(2):122-139, https://doi.org/10.22712/susb.20240011.
19. Nguyen, Minh; Khanh, Ha; Phan, Chien Thanh (2024). "What makes the reconstruction of old residential buildings complex? A study in Vietnamese urban areas", Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1, https://doi.org/10.1108/ECAM-03-2024-0300.
18. Nguyen, Minh; Khanh, Ha; Nguyen, Tu (2024). "Developing a Climate for Innovation Index for Architectural Design Firms", Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1, https://doi.org/10.1108/ECAM-03-2023-0242
17. Ha Duy Khanh (2024). "A model of factors influencing safety behavior and awareness among Vietnamese construction workers", Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering, ACI, Vol. 66, No. 4, pp. 13-21. https://doi.org/10.31276/VJSTE.2024.0032.
16. Minh Nguyen & Khanh Ha (2024). "Investigation of factors affecting the readiness for the adoption of sustainable building materials", Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1. https://doi.org/10.1108/ECAM-12-2023-1268.
15. Minh Nguyen, Chien Phan & Khanh Ha (2024). "What drives construction SMEs on CSR implementation during economic uncertainty?", Journal of Cleaner Production, Elsevier, SCIE, Q1, 449(5): 141664. https://doi.org/10.1016/j.jclepro.2024.141664
14. Minh Nguyen, Khanh Ha & Chien Phan, (2024). "Sustainable development during economic uncertainty: What drives large construction firms to perform corporate social responsibility?", Corporate Social Responsibility and Environmental Management, SSCI, Q1, Jan 2024, https://doi.org/10.1002/csr.2708.
13. Minh Nguyen, Tu Nguyen, Chien Phan & Khanh Ha, (2023). "Sustainable redevelopment of urban areas: Assessment of key barriers for the reconstruction of old residential buildings", Sustainable Development, SCIE-Q1, Oct. 2023, https://doi.org/10.1002/sd.2777.
12. Minh Van Nguyen, Khanh Duy Ha, (2023). "A Corporate Social Responsibility Implementation Index for Architectural Design Firms in Vietnam", Architectural Engineering and Design Management, SCIE, Q1, https://doi.org/10.1080/17452007.2023.2166008.
11. Ha Duy Khanh, Soo-Yong Kim, Le Quoc Linh. (2022), "Construction Productivity Prediction through Bayesian Networks for Building Projects: Case from Vietnam", Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1, https://doi.org/10.1108/ecam-07-2021-0602.
10. Khanh, H.D., Kim, S.Y., Khoa, N.V. and Tu, N.V. (2020), "The Relationship between Worker's Experience and Productivity: A Case Study of Brick Masonry Construction", International Journal of Construction Management, ESCI, Q1, 23(4): 1-10, https://doi.org/10.1080/15623599.2021.1899593.
9. Khanh, H.D. and Kim, S. Y. (2019), "Exploring Productivity of Concrete Truck for Multistory Building Projects Using Discrete Event Simulation", KSCE Journal of Civil Engineering, SCIE, Q2, DOI: https://doi.org/10.1007/s12205-020-1389-z.
8. Khanh, H.D. and Kim, S. Y. (2015), "Development of Waste Occurrence Level Indicator in Vietnam Construction Industry", Engineering, Construction and Architectural Management, SCIE, Q1, 22(6): 715-731. https://doi.org/10.1108/ECAM-01-2014-0005.
7. Khanh, H.D. and Kim, S. Y. (2015), "A Survey on Production Planning System in Construction Projects Based on Last Planner System", KSCE Journal of Civil Engineering, SCIE, Q2, 20(1): 1-11. https://doi.org/10.1007/s12205-015-1412-y.
6. Khanh, H.D. and Kim, S. Y. (2015), "Evaluating Impact of Waste Factors on Project Performance Cost in Vietnam", KSCE Journal of Civil Engineering, SCIE, Q2, 18(7): 1923-1933. https://doi.org/10.1007/s12205-014-1219-2.
5. Mizanur, R., Lee, Y. D. and Khanh, H.D. (2014), "Investigating Main Causes for Schedule Delay in Construction Projects in Bangladesh", Korean Journal of Construction Engineering and Project Management, 4(3): 33-46. http://dx.doi.org/10.6106/JCEPM.2014.4.3.033.
4. Khanh, H.D. and Kim, S. Y. (2014), "Practitioners’ Perception on Relationship between Production Planning and Waste Occurrence in Construction Projects", Korean Journal of Construction Engineering and Project Management, 4(3): 1-12. http://dx.doi.org/10.6106/JCEPM.2014.4.3.001.
3. Khanh, H.D. and Kim, S. Y. (2013), "Barriers of Last Planner System: A Survey in Vietnam Construction Industry", Korean Journal of Construction Engineering and Project Management, 3(4): 5-11. http://dx.doi.org/10.6106/JCEPM.2013.3.4.005.
2. Khanh, H.D. and Kim, S. Y. (2013), "Determining Labor Productivity Diagram in High-Rise Building Using Straight-Line Model", KSCE Journal of Civil Engineering, SCIE, Q2, 18(6): 898-908. https://doi.org/10.1007/s12205-014-0521-3.
1. Khanh, H.D. and Kim, S. Y. (2013), "Identifying Causes for Waste Factors in High-Rise Building Projects: A Survey in Vietnam", KSCE Journal of Civil Engineering, SCIE, Q2, 18(4): 865-874. https://doi.org/10.1007/s12205-014-1327-z
Bài báo khoa học trên tạp chí trong nước:
31. Hà Duy Khánh, (2026). "Nhận diện các nhân tố chính gây ra thay đổi dự án và các tác động của chúng đến hiệu quả xây dựng", Tạp chí Khoa học và Công nghệ (bản B) - Bộ Khoa học và Công nghệ (Chấp nhận đăng ngày 30/3/2026, số 5B tháng 05/2026).
32. Minh Van Nguyen, Khanh Duy Ha, Chien Phan Thanh & Thuc Le Dinh (2024). "Assessing the complexity of old building renovation and reconstruction projects", Journal of Construction, Ministry of Construction, pp. 86-89, 04/2024.
31. Hà Duy Khánh, Nguyễn Sơn Nguyên (2024). "Phân tích quan điểm của các bên liên quan về vết nứt bề mặt của đường bê tông xi măng", Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, số 672, tr.74-79, 05/2024.
30. Hà Duy Khánh, Phùng Phước Hưng (2024). "Các nhân tố và giải pháp hạn chế chậm trễ giải phóng mặt bằng của dự án xây dựng công trình giao thông", Tạp chí Xây dựng và Đô thị, ISSN 1859-3119, số 94, tr. 74-76, 04/2024.
29. Hà Duy Khánh, Nguyễn Khánh Duy (2023). "Phân tích ảnh hưởng của thời tiết xấu đến tiến độ thi công công trình xây dựng khu vực TP. Hồ Chí Minh", Tạp chí Xây dựng, Số 658, tr.138-142, 04/2023.
28. Nguyễn Thanh Trúc, Hà Duy Khánh (2022). "Lựa chọn phương án thiết kế hệ đỡ giàn giáo bao che bằng phân tích thứ bậc phân cấp (AHP)", Tạp chí Xây dựng, Số 654, tr.83-89, 11/2022.
27. Phạm Công Minh, Hà Duy Khánh (2022). "Tối ưu hóa cấu tạo hệ giằng tăng cường tính ổn định của giàn giáo chịu tải trọng ngang", Tạp chí Xây dựng và Đô thị, Số 85/2022, tr. 91-94.
26. Hà Duy Khánh, Lê Quốc Linh (2021). "Phân tích và đề xuất mô hình mạng Bayes dự báo năng suất xây dựng các công trình dân dụng", Tạp chí Xây dựng và Đô thị, Số 4/2021, tr. 62-67.
25. Ha Duy Khanh, Huynh Trung Hieu (2020). "Critical Benefits and Barriers of the Application of BIM in Factory Construction Projects". Journal of Construction, Vietnam Ministry of Construction, 265:249-260, Jun. 2020.
24. Hà Duy Khánh, Huỳnh Trung Hiếu (2020). "Quy trình ứng dụng BIM trong giai đoạn tiền xây dựng của dự án nhà xưởng tại TP. Hồ Chí Minh". Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Số B), Bộ Khoa học và Công nghệ, ISSN 1859-4794, Số 8/2020, 68(8):30-34.
23. Ha Duy Khanh, (2020). "Factors causing design change in residential construction projects: A review and comparison with other projects", Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE), Hanoi National University of Civil Engineering (NUCE), 14(3):151-166.
22. Hà Duy Khánh, (2020). "Các yếu tố gây ra chậm trễ giải phóng mặt bằng các dự án xây dựng sử dụng vốn ODA". Tạp chí Xây dựng, BXD, Số 3/2020, 624, tr. 25-29.
21. Hà Duy Khánh, (2020). "Phân tích nguyên nhân chậm cung cấp vật tư và thiết bị của các dự án đầu tư xây dựng". Tạp chí Quy hoạch Đô thị, BXD, Số 3/2020, tr. 80-84.
20. Hà Duy Khánh, (2020). "Chậm thanh toán trong các dự án đầu tư xây dựng: Nguyên nhân và giải pháp". Tạp chí Người Xây dựng, Số 3+4/2020, tr.7-14, ISSN: 0866-8531.
19. Hà Duy Khánh, (2020). "Tiêu chí lựa chọn vật tư hoàn thiện cho công trình dân dụng tại Long An." Tạp chí Xây dựng, BXD, Số 1/2020, tr.105-111.
18. Đinh Văn To, Hà Duy Khánh (2019). "Định lượng năng suất đổ bê tông dự án nhà nhiều tầng bằng mô phỏng sự kiện rời rạc DES". Tạp chí Xây dựng, BXD, Số 5/2019, tr. 84-89.
17. Võ Phú Hiển, Hà Duy Khánh (2019). "Rủi ro đầu tư dự án giao thông theo hình thức đối tác công tư PPP: Khảo sát tại An Giang", Tạp chí Xây dựng và Đô thị, Số 65, tr. 80-84, ISSN 1859-3119.
16. Hà Duy Khánh (2018). "Mô hình hồi quy nhị phân đánh giá nguy cơ ngã cao khi thi công xây dựng công trình", Tạp chí Xây dựng, BXD, tr. 91-97, 10/2018.
15. Lê Minh Chánh, Hà Duy Khánh (2018). "Áp dụng phân tích Cluster xác định các nhóm nhân tố gây ra hồ sơ khảo sát địa chất không đáng tin cậy", Tạp chí Quy hoạch Xây dựng, tr. 142-146, Số 91+92, 7/2018.
14. Trần Ngọc Hiếu Ân, Hà Duy Khánh (2018). "Lựa chọn nhà cung cấp bê tông cho công trình xây dựng sử dụng quy trình phân cấp thứ bậc AHP", Tạp chí Quy hoạch Xây dựng, tr. 116-123, Số 91+92, 7/2018.
13. Văn Thanh Bình, Hà Duy Khánh (2018). "Phân tích chỉ số mức độ quan trọng của các nguyên nhân phát sinh khối lượng trong các dự án xây dựng sử dụng vốn NSNN", Tạp chí Xây dựng, BXD, tr. 138-145, 5/2018.
12. Phạm Thị Mỹ Linh, Hà Duy Khánh (2017). "Phân tích rủi ro của hợp đồng trọn gói trong các dự án xây dựng tại Đồng Tháp", Tạp chí Quy hoạch Xây dựng, tr. 102-105, 88/2017.
11. Đặng Văn Diệu, Hà Duy Khánh (2017). "Dự báo sự thực hiện tiến độ các dự án xây dựng bằng ANN", Tạp chí Xây dựng, BXD, tr. 268-272, 56/2017.
10. Phạm Minh Tín, Hà Duy Khánh (2017). "Xây dựng mô hình đánh giá nguy cơ mất an toàn lao động khi thi công xây dựng trên cao", Tạp chí Xây dựng và Đô thị, tr. 75-78, 54/2017.
9. Nguyễn Sĩ Đăng Khoa, Hà Duy Khánh (2017). "Dự báo tiến độ xây dựng công trình trường học tại An Giang", Tạp chí Quy hoạch Xây dựng, số 85+86, tr. 81-83, 4/2017.
8. Huỳnh Viễn Trung, Hà Duy Khánh (2017). "Xây dựng mô hình nhân tố ảnh hưởng chất lượng công tác thiết kế trong các dự án xây dựng tại Cà Mau", Tạp chí Xây dựng, BXD, tr. 178-184, 4/2017.
7. Phạm Văn Hưng, Hà Duy Khánh (2017). "Xác định nguyên nhân và giải pháp khắc phục sự ngừng việc của công nhân trên công trường xây dựng tại Vĩnh Long", Tạp chí Khoa học và Công nghệ Xây dựng, số 2, tr. 81-87, 3/2017.
6. Lâm Long Thịnh, Hà Duy Khánh (2017). "Khảo sát và xây dựng mô hình đánh giá nguyên nhân chậm trễ tiến độ các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước", Tạp chí Khoa học và Công nghệ Xây dựng, số 32, tr. 75-81, 1/2017.
5. Châu Thanh Đăng, Hà Duy Khánh (2016). "Xây dựng mô hình nhân tố chính đánh giá tình trạng năng suất lao động thấp trong các dự án xây dựng", Tạp chí Xây dựng, BXD, tr. 71-78, 10/2016.
4. Nguyễn Minh Ngà, Hà Duy Khánh (2016). "Khảo sát, phân tích và đề xuất giải pháp nâng cao nhận thức an toàn lao động của công nhân trên công trường xây dựng", Tạp chí Xây dựng, BXD, tr. 51-57, 9/2016.
3. Phan Văn Hùng, Hà Duy Khánh (2016). "Dự báo năng suất công tác bê tông, cốp pha và cốt thép trong các dự án xây dựng sử dụng mô hình ANN", Tạp chí Xây dựng, BXD, tr. 46-50, 9/2016.
2. Nguyễn Văn Hiệp, Hà Duy Khánh (2011). "Cọc ly tâm ứng suất trước: xác định khả năng chịu tải và đánh giả hiệu quả sử dụng theo tiêu chuẩn BS", Tạp chí Xây dựng, BXD, Số. 521, tr. 74-79, 7/2011.
1. Phạm Hồng Luân, Hà Duy Khánh (2011). "Khảo sát và đề xuất giải pháp hạn chế yếu tố lãng phí trong giai đoạn thi công nhà cao tầng tại TP.HCM", Tạp chí Xây dựng, BXD, Số. 520, tr. 64-68, 6/2011.
Bài báo khoa học trên Kỷ yếu Hội nghị/ Hội thảo:
13. Nguyen Van Minh; Ha Duy Khanh; Le Dinh Thuc (2024). "Toward Sustainable Human Resources Development: A Study of Worker’ Mental Health in a Vietnamese Contractor". The 4th Conference on Advanced Technology in Civil Engineering towards Sustainable Development (ATCESD-2024), The University of Danang - University of Science and Technology, 9-10 November 2024.
12. Thuc Le Dinh; Khanh Ha Duy; Minh Van Nguyen, (2024). "Barriers to Cultural Heritage Conservation for Adapting Urbanization and Climate Change Under the Vietnamese Perspective", Proceedings of 2024 7th International Conference on Green Technology and Sustainable Development (GTSD), HCMUTE, Ho Chi Minh City, 25-26 July 2024, VNU Press, pp. 153-161, ISBN 978-604-479-806-6.
11. Minh Van Nguyen; Ha Duy Khanh; Tu Thanh Nguyen; Chu Viet Cuong, (2024). "An Analysis of Corporate Social Responsibility Implementation in Architectural Design Firms towards Sustainable Development", The Proceedings of The 3rd International Conference on Sustainable Civil Engineering and Architecture, HCMUT, Da Nang City, 19-20 July, Vietnam, Lecture Notes in Civil Engineering, DOI:10.1007/978-981-99-7434-4_27.
10. Nguyen Van Minh, Ha Duy Khanh, Soo-Yong Kim, Chu Viet Cuong. (2022). "An Evaluation of Corporation Social Responsibility Performance for Vietnamese Contractors.", The Proceedings of 2022 6th International Conference on Green Technology and Sustainable Development (GTSD), HCMUTE, Nha Trang City, 29-30 July 2022, ISBN 978-604-73-9622-1, pp. 213-217.
9. Ha Duy Khanh, Soo-Yong Kim, Nguyen Van Khoa. (2022). "Modeling and Comprehensive Assessment of Construction Risks: A Perspective of PPP Transportation Projects", The Proceedings of 2022 6th International Conference on Green Technology and Sustainable Development (GTSD), HCMUTE, Nha Trang City, 29-30 July. 2022, ISBN 978-604-73-9622-1, pp. 300-304.
8. Duy-Khanh Ha, Soo-Yong Kim, Van-Khoa Nguyen. (2020). "An MCS-based Model to Qualify the Relationship between Worker's Experience and Construction Productivity", The Proceedings of 2020 5th International Conference on Green Technology and Sustainable Development (GTSD), pp.208-285, IEEE Xplore, ISSN 978-1-7281-9982-5, HCMUTE 26-28 Nov. 2020.
7. Hà Duy Khánh và Phạm Hữu Lộc, (2019). "Đối sánh hiệu quả xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước so với các dự án do tư nhân đầu tư", Kỷ yếu Hội nghị Công nghệ Xây dựng CivilTech-3, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM, Số 1, tr.476-486, ISBN 978-604-73-6847-1.
6. Khanh, H.D., Kim, S. Y. and Binh, V. T. (2018), "Risk of Cost Due to Quantity Increases in Vietnamese Construction Projects", The 2018 IEEE International Conference on Industrial Engineering and Engineering Management, Bangkok, Thailand, 16-19 Dec. 2018.
5. Khanh, H.D. and Kim, S. Y. (2016), "Predicting the Effect of Wastes on Project Cost Using Multiple Linear Regressions", The 2016 IEEE International Conference on Industrial Engineering and Engineering Management, Bali, Indonesia, 4-7 Dec. 2016, 81-85.
4. Khanh, H.D. (2014), "Production Planning System in Vietnamese Construction Projects: A Comparison with Last Planner System", Proceedings of 2nd International Conference on Green Technology and Sustainable Development, Ho Chi Minh city University of Technology and Education, October 2014.
3. Khanh, H.D. and Kim, S. Y. (2013), "A Literature Review on Causes of Design Changes during Construction Phase of Project", The 35th Conference of Korea Institute of Construction Engineering and Management (KICEM), Dankook University, Gyeonggi-do, October 2013.
2. Khanh, H.D. and Kim, S. Y. (2013), "Relationship between Labor Productivity and Design Characteristics in High-Rise Construction", Proceedings of the 1st International Conference on Research Methodology for Built Environment and Engineering (ICRMBE), Kuala Lumpur, Malaysia, 17-18 December, 2013.
1. Khanh, H.D. and Kim, S. Y. (2012), "Examining Waste Factors in High-Rise Building Projects in Vietnam", The 34th Conference of Korea Institute of Construction Engineering and Management (KICEM), Kyungpook National University, Daegu, October 2012.
DỰ ÁN NGHIÊN CỨU ĐÃ THỰC HIỆN (còn cập nhập)
*NCKH Giảng viên:
13. Thành viên chính Đề tài Quỹ Nafosted năm 2026, Mã số 502.02-2025.01, "Thúc đẩy chuyển đổi số hướng đến phát triển kinh tế tuần hoàn: Bằng chứng từ ngành xây dựng Việt Nam" (Đang thực hiện).
12. Thành viên chính Đề tài NCKH cấp Bộ năm 2025, Mã số B2025-SPK-05, "Nghiên cứu về sức khỏe tinh thần người lao động hướng đến phát triển bền vững trong xây dựng" (Đang thực hiện).
11. Chủ nhiệm Đề tài cấp trường trọng điểm năm 2025, Mã số T2025-239, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (Đã nghiệm thu. Xếp loại: Khá).
10. Chủ nhiệm Đề tài cấp trường trọng điểm năm 2024, Mã số T2024-82, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (Đã nghiệm thu. Xếp loại: Khá).
9. Thành viên Đề tài Vườn ươm Thành Đoàn TP.HCM năm 2023,theo HĐ số 23/2022/HĐ-KHCNT-VƯ. "Nghiên cứu về việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp xây dựng". (Đã nghiệm thu. Xếp loại: Tốt).
8. Chủ nhiệm Đề tài cấp trường trọng điểm năm 2023, Mã số T2023-133, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (Đã nghiệm thu. Xếp loại: Khá).
7. Chủ nhiệm Đề tài cấp trường trọng điểm năm 2022, Mã số T2022-145, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (Đã nghiệm thu. Xếp loại: Khá).
6. Chủ nhiệm Đề tài cấp trường trọng điểm năm 2021, Mã số T2021-94TĐ, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (Đã nghiệm thu. Xếp loại: Tốt).
5. Chủ nhiệm Đề tài cấp trường trọng điểm năm 2020, Mã số T2020-73TĐ, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (Đã nghiệm thu, xếp loại tốt).
4. Thành viên Đề tài Quỹ Nafosted, Mã số 107.02-2019.20, "Đặc trưng ăn mòn của kết cấu thép được sơn làm việc với bê tông theo thời gian trong điều kiện môi trường Việt Nam" (Đã nghiệm thu. Xếp loại: Khá).
3. Chủ nhiệm Đề tài cấp trường trọng điểm năm 2019, Mã số T2019-76TĐ, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (Đã nghiệm thu. Xếp loại: Tốt).
2. Chủ nhiệm Đề tài cấp trường trọng điểm năm 2018, Mã số T2018-79TĐ, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (Đã nghiệm thu. Xếp loại: Khá).
1. Chủ nhiệm Đề tài cấp trường trọng điểm năm 2015, Mã số T2015-13TĐ, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (Đã nghiệm thu. Xếp loại: Tốt).
*Hướng dẫn NCKH SV:
3. Đề tài NCKH SV năm 2026, Mã số SV2026-345, "Đánh giá thực trạng và khả năng ứng dụng của trí tuệ nhân tạo (AI) trong lập hồ sơ mời thầu các gói thầu xây lắp công trình dân dụng quy mô nhỏ" (Đang thực hiện)
2. Đề tài NCKH SV năm 2022, Mã số SV2022-68, "Tối ưu hóa cấu tạo hệ giằng tăng cường tính ổn định của giàn giáo chịu tải trọng ngang", Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (Đã nghiệm thu).
1. Đề tài NCKH SV năm 2022, Mã số SV2022-70, "Thiết kế hệ đỡ thép hình chữ I khi thi công giàn giáo bao che nhà nhiều tầng", Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (Đã nghiệm thu).
SÁCH VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO (còn cập nhật)
1. Chủ biên Giáo trình "Phân tích thống kê cơ bản trong Quản lý xây dựng bằng SPSS", năm 2023, Hà Duy Khánh, Nguyễn Văn Minh, Nguyễn Thanh Tú, NXB Đại học Quốc gia TP.HCM.